跌: ngã, té; giảm xuống, sụt giảm (giá cả)
Nghĩa tiếng Anh (English): to fall, to tumble, to drop (in price)
Nét viết & luyện viết chữ 跌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆT (跌): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngã, té; giảm xuống, sụt giảm (giá cả)
Chữ ĐIỆT (跌): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).
Câu ví dụ với từ “跌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
受市场行情影响,今天股票价格大幅下跌。
shòu shì chǎng háng qíng yǐng xiǎng , jīn tiān gǔ piào jià gé dà fú xià diē 。
“Do ảnh hưởng của thị trường, giá cổ phiếu hôm nay đã sụt giảm mạnh.”
Affected by market conditions, stock prices dropped sharply today.
Từ “跌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn