跌
Minh họa từ vựng 跌
diē HÁN VIỆT: ĐIỆT

跌: ngã, té; giảm xuống, sụt giảm (giá cả)

ngã té giảm xuống sụt giảm (giá cả)

Nghĩa tiếng Anh (English): to fall, to tumble, to drop (in price)

Nét viết & luyện viết chữ 跌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆT (跌): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跌
diē ĐIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã, té; giảm xuống, sụt giảm (giá cả)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐIỆT (跌): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “跌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

受市场行情影响,今天股票价格大幅下跌。

shòu shì chǎng háng qíng yǐng xiǎng , jīn tiān gǔ piào jià gé dà fú xià diē 。

“Do ảnh hưởng của thị trường, giá cổ phiếu hôm nay đã sụt giảm mạnh.”

Affected by market conditions, stock prices dropped sharply today.

Từ “跌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →