趁着
Minh họa từ vựng 趁着
chènzhe HÁN VIỆT: SẤN TRƯỚC

趁着: nhân lúc, tranh thủ lúc, thừa dịp

nhân lúc tranh thủ lúc thừa dịp

Nghĩa tiếng Anh (English): taking advantage of, while (doing something)

Nét viết & luyện viết chữ 趁着

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 趁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (趁): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

趁
chèn SẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhân lúc, tranh thủ

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ SẤN (趁): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM).

着
zhe / zháo / zhuó TRƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đang — trợ từ tiếp diễn (zhe); chạm vào, sốt ruột, ngủ thiếp (zháo); mặc, bắt tay vào (zhuó)

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (BIẾN THỂ) (Phần đầu biến thể từ chữ DƯƠNG/GIẢ, biểu thị sự bám chặt.) 目 MỤC (Đôi mắt chăm chú nhìn vào mục tiêu, tiếp xúc trực tiếp.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời chữ DƯƠNG khéo biến hình, Dưới đôi mắt MỤC ngắm đinh ninh. Ánh nhìn bám chặt không rời bước, Trạng thái đang còn chữ TRƯỚC minh.”

Chữ TRƯỚC (着 - đọc là zhe, zháo, zhuó) là chữ hội ý kiêm hình thanh phát triển từ chữ TRƯỚC (著), cấu tạo bởi phần trên biến thể từ chữ DƯƠNG (羊) và phần dưới là bộ MỤC (目 - con mắt). Hình ảnh ánh mắt (MỤC) hướng thẳng và bám chặt vào đối tượng tạo nên nghĩa gốc là bám vào, tiếp xúc, chạm trúng đích hoặc mặc đồ lên người. Khi đọc nhẹ là 'zhe', chữ làm trợ từ biểu thị trạng thái đang tiếp diễn.

Câu ví dụ với từ “趁着”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年学者趁着大科学装置设备年度升级维护窗口期,抓紧梳理推演底层多物理场耦合算法模型。

Qīng nián xué zhě chèn zhe dà kē xué zhuāng zhì shè bèi nián dù shēng jí wéi hù chuāng kǒu qī, zhuā jǐn shū lǐ tuī yǎn dǐ céng duō wù lǐ chǎng ǒu hé suàn fǎ mó xíng.

“Học giả trẻ tuổi tranh thủ lúc nhân lúc kỳ cửa sổ bảo trì nâng cấp thiết bị hàng năm của thiết bị khoa học lớn đã khẩn trương rà soát suy diễn mô hình thuật toán ghép đa trường vật lý dưới đáy.”

Taking advantage of the annual maintenance window, the scholar derived multi-physics algorithm models.

Từ “趁着” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →