趁机: thừa cơ, nhân cơ hội, chớp thời cơ
Nghĩa tiếng Anh (English): to take advantage of the occasion, to seize the chance
Nét viết & luyện viết chữ 趁机
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (趁): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhân lúc, tranh thủ
Chữ SẤN (趁): thuộc bộ TẨU (走), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM).
máy móc
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”
Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.
Câu ví dụ với từ “趁机”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研团队趁机抓住了这次难得的高能脉冲束流物理窗口期,成功获取了关键原子核聚变反应实验数据。
Kē yán tuán duì chèn jī zhuā zhù le zhè cì nán dé de gāo néng mài chōng shù liú wù lǐ chuāng kǒu qī, chéng gōng huò qǔ le guān jiàn yuán zǐ hé jù biàn fǎn yìng shí yàn shù jù.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học đã chớp thời cơ thừa cơ nhân cơ hội nắm bắt giai đoạn cửa sổ vật lý chùm xung năng lượng cao hiếm có này, thu được thành công các số liệu thực nghiệm phản ứng nhiệt hạch hạt nhân then chốt.”
The research team seized the chance during the rare beam window to acquire nuclear fusion data.
Từ “趁机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn