进行 Phồn thể: 進行
Minh họa từ vựng 进行
jìn xíng HÁN VIỆT: TIẾN HÀNH

进行: tiến hành, thực hiện

tiến hành thực hiện

Nghĩa tiếng Anh (English): to conduct, to carry out, in progress

Nét viết & luyện viết chữ 进行

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 进

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

进
jìn TIẾN

nhập, vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

行
xíng / háng HÀNH / HÀNG

đi, làm, được/ổn (xíng); hàng lối, ngành nghề, ngân hàng (háng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngã tư đường phố thênh thang Bước chân vững chãi lên đàng tiến xa. Bên XÍCH (彳) bộ XÚC (亍) song hành, Chữ HÀNH (行) tiến bước công danh rạng ngời.”

Câu ví dụ với từ “进行”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

会议正在进行。

huì yì zhèng zài jìn xíng 。

“Cuộc họp đang diễn ra.”

The meeting is in progress.

Ví dụ #2

深入理解“进行”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ jìn xíng ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “进行” (tiến hành, thực hiện - TIẾN HÀNG) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "进行" (tiến hành, thực hiện) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “进行” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →