进入 Phồn thể: 進入
Minh họa từ vựng 进入
jìnrù HÁN VIỆT: TIẾN NHẬP

进入: tiến vào, bước vào (giai đoạn, không gian)

tiến vào bước vào (giai đoạn không gian)

Nghĩa tiếng Anh (English): to enter, to step into, to access

Nét viết & luyện viết chữ 进入

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 进

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

进
jìn TIẾN

nhập, vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.”

入
rù NHẬP

vào, bước vào, tiến nhập; nhập vào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét phẩy tựa vào mác, Cúi đầu bước nhẹ đi vào bên trong. Chữ NHẬP hội tụ muôn dòng, Hòa mình học hỏi mở lòng tiến xa.”

Câu ví dụ với từ “进入”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着新一代人工智能技术的全面落地,人类社会正在加速进入全新的数字化智能时代。

Suí zhe xīn yí dài rén gōng zhì néng jì shù de quán miàn luò dì, rén lèi shè huì zhèng zài jiā sù jìn rù quán xīn de shù zì huà zhì néng shí dài.

“Cùng với việc công nghệ trí tuệ nhân tạo thế hệ mới được ứng dụng toàn diện, xã hội loài người đang đẩy nhanh tiến vào bước vào kỷ nguyên thông minh số hóa hoàn toàn mới.”

With the deployment of next-generation AI, human society is accelerating into a brand-new digital intelligent era.

Từ “进入” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →