资助: tài trợ, cấp học bổng hỗ trợ kinh phí
Nghĩa tiếng Anh (English): to subsidize, to aid financially, financial support, grant
Nét viết & luyện viết chữ 资助
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tài sản; sự giàu có; vốn
Chữ TƯ (资, phồn thể: 資): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 工资 (CÔNG TƯ: tiền lương), 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 资格 (TƯ CÁCH: tư cách, điều kiện, bằng cấp chuyên môn), 资金 (TƯ KIM: nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí).
tài trợ, cấp học bổng hỗ trợ kinh phí
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ THẢ xếp chồng Bên phải thêm LỰC góp công giúp người Cùng nhau gánh vác việc đời BANG TRỢ đoàn kết rạng ngời tình thân.”
Chữ TRỢ (助) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ THẢ (且) ở bên trái và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở bên phải. Trong văn tự cổ, chữ THẢ (且) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những tảng đá xếp chồng hoặc lưỡi cày đang xới đất; khi công việc nặng nhọc quá sức một người, có thêm cánh tay rắn chắc (力) đến góp sức đẩy cùng thì mọi việc trở nên nhẹ nhàng. Vì vậy chữ TRỢ mang nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp sức'.
Câu ví dụ với từ “资助”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家自然科学基金设立“杰出青年科学基金”与专项课题,长期全方位资助青年学者开展原创高风险颠覆性探索研究。
Guó jiā zì rán kē xué jī jīn shè lì "jié chū qīng nián kē xué jī jīn" yǔ zhuān xiàng kè tí, cháng qī quán fāng wèi zī zhù qīng nián xué zhě kāi zhǎn yuán chuàng gāo fēng xiǎn diān fù xìng tàn suǒ yán jiū.
“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia thành lập 'Quỹ Khoa học Thanh niên Kiệt xuất' cùng các đề tài chuyên đề, tài trợ hỗ trợ kinh phí toàn diện lâu dài cho các học giả trẻ triển khai các nghiên cứu thám hiểm mang tính cách mạng rủi ro cao nguyên tác.”
The National Natural Science Foundation provides funds to subsidize young scholars conducting original, high-risk exploration.
深刻领悟“资助”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zī zhù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “资助” (tài trợ, cấp học bổng hỗ trợ kinh phí - TƯ TRỢ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "资助" (tài trợ, cấp học bổng hỗ trợ kinh phí) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “资助” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn