贺卡 Phồn thể: 賀卡
Minh họa từ vựng 贺卡
hèkǎ HÁN VIỆT: HẠ TẠP

贺卡: thiệp chúc mừng, bưu thiếp chúc Tết/chúc mừng

thiệp chúc mừng bưu thiếp chúc Tết/chúc mừng

Nghĩa tiếng Anh (English): greeting card, congratulation card

Nét viết & luyện viết chữ 贺卡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贺
hèkǎ HẠ TẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiệp chúc mừng, bưu thiếp chúc Tết/chúc mừng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ HẠ (贺, phồn thể: 賀): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 祝贺 (CHÚC HẠ: chúc mừng, chúc tụng).

卡
kǎ / qiǎ CA / KHẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẻ/card, xe tải, calo, karaoke (kǎ); mắc kẹt, kẹp chặt, trạm gác (qiǎ)

Bộ 卜 (BỘ BỐC • 2 nét): Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.
Thành phần cấu tạo chữ:
上 NỬA CHỮ THƯỢNG (Phần trên muốn ngoi lên cao.) 下 NỬA CHỮ HẠ (Phần dưới lại kéo tụt xuống dưới.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nửa muốn đi lên nửa tụt lùi, Kẹt ngay chính giữa đứng ngậm ngùi. Tiến thoái lưỡng nan tình khó xử, Chữ Tạp mắc nghẽn chẳng thể lui.”

Chữ TẠP (卡) là chữ hội ý, có kết cấu thú vị: nửa trên là chữ Thượng (上 - lên), nửa dưới là chữ Hạ (下 - xuống). Lên không được mà xuống cũng chẳng xong, bị mắc kẹt lơ lửng ngay ở giữa. Vì vậy nghĩa gốc của nó là bị kẹt, nghẽn lại (như hóc xương, kẹt xe, trạm kiểm soát). Về sau mượn âm đọc phiên dịch từ tiếng Anh "card" để chỉ các loại thẻ (Thẻ ngân hàng, SIM card).

Câu ví dụ với từ “贺卡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

教师节来临之际,海内外毕业生纷纷给功勋老教授寄来亲笔撰写的感恩贺卡,表达崇高敬意。

Jiào shī jié lái lín zhī jì, hǎi nèi wài bì yè shēng fēn fēn gěi gōng xūn lǎo jiào shòu jì lái qīn bǐ zhuàn xiě de gǎn ēn hè kǎ, biǎo dá chóng gāo jìng yì.

“Nhân dịp Ngày Nhà giáo tới gần, các sinh viên tốt nghiệp trong và ngoài nước dồn dập gửi thiệp chúc mừng thiệp tri ân do chính tay mình viết tới các vị giáo sư có công lao lão thành để bày tỏ lòng tôn kính cao cả.”

On Teachers' Day, graduates sent handwritten greeting cards to veteran professors expressing gratitude.

Từ “贺卡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →