政党: chính đảng, đảng phái chính trị
Nghĩa tiếng Anh (English): political party
Nét viết & luyện viết chữ 政党
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.” — Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Chính trị, chính quyền
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ CHÍNH (正) ngay hàng, Bên phải bộ PHỘC (攵) kỷ cương trị vì. Việc công minh bạch thực thi, Làm nên chữ CHÍNH (政) hộ trì quốc gia.”
Chữ CHÍNH (政) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trái phải, gồm chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, chuẩn mực) biểu âm kiêm biểu ý và bộ PHỘC (攵 - tay cầm roi thực thi kỷ cương). Chữ CHÍNH (正) ghép từ nét NHẤT (一) và bộ CHỈ (止), chỉ bước chân dừng lại đúng chuẩn mực. Kết hợp cùng bộ PHỘC (攵), chữ khẳng định triết lý trị quốc: người cầm quyền phải lấy sự chính trực và pháp độ nghiêm minh để dẫn dắt muôn dân.
đảng, đảng phái, chính đảng
Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Câu ví dụ với từ “政党”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国共产党坚持把科技创新摆在国家发展全局的核心位置,团结带领全国人民加快建设世界科技强国。
Zhōng guó gòng chǎn dǎng jiān chí bǎ kē jì chuàng xīn bǎi zài guó jiā fā zhǎn quán jú de hé xīn wèi zhì, tuán jié dài lǐng quán guó rén mín jiā kuài jiàn shè shì jiè kē jì qiáng guó.
“Đảng Cộng sản Trung Quốc kiên trì đặt đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ vào vị trí cốt lõi trong toàn cục phát triển của đất nước, đoàn kết dẫn dắt nhân dân cả nước đẩy nhanh xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thế giới.”
The political party places innovation at the core of national development, leading efforts to build a sci-tech power.
Từ “政党” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn