负担 Phồn thể: 負擔
Minh họa từ vựng 负担
fù dān HÁN VIỆT: PHỤ ĐẢM

负担: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả

gánh nặng gánh vác chịu trách nhiệm chi trả

Nghĩa tiếng Anh (English): burden, load, to shoulder, to bear

Nét viết & luyện viết chữ 负担

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 负

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

负
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gánh vác; mang theo; âm (số âm/điện tích âm); thua

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHỤ (负, phồn thể: 負): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 负责 (PHỤ TRÁCH: phụ trách, chịu trách nhiệm), 抱负 (BÃO PHỤ: hoài bão, chí hướng lớn), 负担 (PHỤ ĐẢM: gánh nặng, gánh vác; chịu trách nhiệm chi trả), 辜负 (CÔ PHỤ: phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn)).

担
dān / dàn ĐẢM / ĐÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gánh vác, đảm nhiệm, lo lắng (dān); gánh đồ nặng, trọng trách (dàn)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ĐẢM (担, phồn thể: 擔): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 担心 (ĐẢM TÂM: lo lắng, yên tâm không nổi), 承担 (THỪA ĐẢM: gánh vác, đảm đương, chịu (trách nhiệm)), 担任 (ĐẢM NHIỆM: đảm nhiệm, giữ chức vụ), 担保 (ĐẢM BẢO: bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh).

Câu ví dụ với từ “负担”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家全面落实教育“双减”政策与个税专项附加扣除,切实减轻了千家万户家庭育儿与教育的经济负担。

Guó jiā quán miàn luò shí jiào yù "shuāng jiǎn" zhèng cè yǔ gè shuì zhuān xiàng fù jiā kòu chú, qiè shí jiǎn qīng le qiān jiā wàn hù jiā tíng yù ér yǔ jiào yù de jīng jì fù dān.

“Nhà nước thực thi toàn diện chính sách 'Giảm kép' trong giáo dục cùng giảm trừ gia cảnh thuế thu nhập cá nhân chuyên đề, giảm nhẹ thiết thực gánh nặng kinh tế nuôi dạy con cái và giáo dục của hàng triệu gia đình.”

The state implemented educational 'double reduction' policies and tax deductions, easing economic burdens of child-rearing on families.

Ví dụ #2

深刻领悟“负担”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fù dān ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “负担” (gánh nặng, gánh vác - PHỤ ĐẢM) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "负担" (gánh nặng, gánh vác) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “负担” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →