详细: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ
Nghĩa tiếng Anh (English): detailed, minute, in detail
Nét viết & luyện viết chữ 详细
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỜNG (详, phồn thể: 詳): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 安详 (AN TƯỜNG: an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chi tiết, đầy đủ, kỹ lưỡng
Chữ TƯỜNG (详, phồn thể: 詳): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 安详 (AN TƯỜNG: an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản).
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ, cẩn thận chi tiết
Chữ TẾ (细, phồn thể: 細): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 详细 (TƯỜNG TẾ: chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ), 仔细 (TỂ TẾ: cẩn thận, tỉ mỉ, kỹ càng), 细节 (TẾ TIẾT: chi tiết, tiểu tiết), 精打细算 (TINH ĐẢ TẾ TOÁN: tính toán chi li, chi tiêu tiết kiệm chu đáo).
Câu ví dụ với từ “详细”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
请提供详细信息。
qǐng tí gōng xiáng xì xìn xī 。
“Xin vui lòng cung cấp thông tin chi tiết.”
Please provide detailed information.
深入理解“详细”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ xiáng xì ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “详细” (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ - TƯỜNG TẾ) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "详细" (chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “详细” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn