下来 Phồn thể: 下來
Minh họa từ vựng 下来
xiàlai HÁN VIỆT: HẠ LAI

下来: xuống đây, bước xuống; lại (lưu giữ lại)

xuống đây bước xuống lại (lưu giữ lại)

Nghĩa tiếng Anh (English): to come down, to descend, down

Nét viết & luyện viết chữ 下来

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 下

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

下
xià HẠ

dưới, xuống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

来
lái LAI

đến, tới

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”

Câu ví dụ với từ “下来”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在完成长达六个月的在轨科学实验任务后,三名航天员顺利从返回舱中安全走了下来。

Zài wán chéng zhǎng dá liù gè yuè de zài guǐ kē xué shí yàn rèn wù hòu, sān míng háng tiān yuán shùn lì cóng fǎn huí cāng zhōng ān quán zǒu le xià lái.

“Sau khi hoàn thành nhiệm vụ thực nghiệm khoa học trên quỹ đạo kéo dài sáu tháng, ba phi hành gia đã an toàn bước xuống đi xuống từ khoang trở về một cách thuận lợi.”

After a six-month mission, three astronauts safely stepped down from the return capsule smoothly.

Từ “下来” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →