蟠桃
Minh họa từ vựng 蟠桃
pántáo HÁN VIỆT: BÀN ĐÀO

蟠桃: cây bàn đào; bàn đào

cây bàn đào bàn đào

Nét viết & luyện viết chữ 蟠桃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蟠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀN (蟠): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 18 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蟠
pántáo BÀN ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây bàn đào; bàn đào

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 18 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ BÀN (蟠): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 18 nét (12 nét phụ).

桃
táo ĐÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả đào, cây đào

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蟠桃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蟠桃树下老人讲故事。

pántáo shù xià lǎorén jiǎng gùshì

“Dưới gốc cây bàn đào, ông lão kể chuyện”

Từ “蟠桃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →