岁数: tuổi tác, số tuổi đời
Nghĩa tiếng Anh (English): age, years of age
Nét viết & luyện viết chữ 岁数
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.” — Chữ TUẾ (岁) ở dạng phồn thể (歲) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm chữ BỘ (步 - bước chân thời gian) và chữ TUẤT (戌 - sao Tuế Tinh định mốc năm). Sang chữ giản thể, chữ kết hợp bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở trên và bộ TỊCH (夕 - trăng chiều) ở dưới tạo thành chữ hội ý đầy chất thơ: mặt trời khuất núi, trăng chiều lên, năm tháng chồng chất như núi cao tạo nên số tuổi (TUẾ) của đời người.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuổi
Câu thơ nhớ chữ: “Trên SƠN núi đứng trùng điệp Dưới TỊCH trăng chiều nối tiếp ngày qua Mỗi năm thêm một TUẾ già Trân quý năm tháng nở hoa cuộc đời.”
Chữ TUẾ (岁) ở dạng phồn thể (歲) là chữ hình thanh kiêm hội ý gồm chữ BỘ (步 - bước chân thời gian) và chữ TUẤT (戌 - sao Tuế Tinh định mốc năm). Sang chữ giản thể, chữ kết hợp bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở trên và bộ TỊCH (夕 - trăng chiều) ở dưới tạo thành chữ hội ý đầy chất thơ: mặt trời khuất núi, trăng chiều lên, năm tháng chồng chất như núi cao tạo nên số tuổi (TUẾ) của đời người.
số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Câu ví dụ với từ “岁数”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈功勋科学家虽然岁数已高,但依然心系国家科技发展前沿,经常深入实验室悉心指导青年学术骨干。
Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā suī rán suì shù yǐ gāo, dàn yī rán xīn xì guó jiā kē jì fā zhǎn qián yán, jīng cháng shēn rù shí yàn shì xī xīn zhǐ dǎo qīng nián xué shù gǔ gàn.
“Các nhà khoa học có công lao tiền bối tuy số tuổi đời tuổi tác đã cao, nhưng vẫn một lòng hướng về ranh giới tiên phong phát triển khoa học công nghệ của đất nước, thường xuyên đi sâu vào phòng thí nghiệm tận tâm chỉ bảo các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi.”
Though advanced in age, veteran scientists still care for frontier tech, guiding youth in laboratories.
Từ “岁数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 岁数 (suìshu)
岁数 (suìshu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “岁数” có phiên âm Pinyin là “suìshu”, âm Hán Việt là “TUẾ SỐ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tuổi tác, số tuổi đời” (tiếng Anh: age, years of age).
Chữ 岁数 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “岁数” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.