获: đoạt được, giành được, thu được
Nghĩa tiếng Anh (English): to obtain, to gain, to win, to achieve
Nét viết & luyện viết chữ 获
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đoạt được, giành được, thu được
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Câu ví dụ với từ “获”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科研攻关团队在前沿量子调控研究领域取得重大原创突破,荣获国家自然科学一等奖。
Wǒ guó kē yán gōng guān tuán duì zài qián yán liàng zǐ tiáo kòng yán jiū lǐng yù qǔ dé zhòng dà yuán chuàng tū pò, róng huò guó jiā zì rán kē xué yì děng jiǎng.
“Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó của nước ta đã đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực nghiên cứu điều khiển lượng tử tiên phong, vinh dự đoạt được giành được Giải Nhất Khoa học Tự nhiên Quốc gia.”
Our research team made breakthroughs in quantum control, winning the First Prize of the State Natural Science Award.
Từ “获” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn