获取: thu nhận, lấy được, thu thập (dữ liệu, thông tin)
Nghĩa tiếng Anh (English): to obtain, to gain, to acquire, to fetch (data)
Nét viết & luyện viết chữ 获取
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đoạt được, giành được, thu được
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
lấy, nhận, rút (tiền)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cái tai NHĨ lắng nghe, Bên phải bàn tay HỰU nắm về. Chọn lấy điều hay cùng học hỏi, Tiến thủ vươn lên thỏa đam mê.”
Chữ THỦ (取) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ NHĨ (耳 - cái tai) bên trái và bộ HỰU (又 - bàn tay phải) bên phải. Trong Giáp cốt văn, chữ bắt nguồn từ tục lệ săn bắn hoặc chinh phạt thời cổ đại: người chiến thắng dùng tay nắm và cắt lấy tai trái của con thú hoặc kẻ địch để làm bằng chứng lập công. Trải qua thời gian, nét nghĩa khốc liệt ban đầu phai nhạt, chữ THỦ (取) chuyển thành nghĩa chung là cầm lấy, tiếp nhận, chọn lựa những điều tinh hoa và nỗ lực giành lấy thành công.
Câu ví dụ với từ “获取”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科研人员通过深空遥感卫星网络,精准获取到了太阳耀斑爆发期间的高精度多波段电磁辐射数据。
Kē yán rén yuán tōng guò shēn kōng yáo gǎn wèi xīng wǎng luò, jīng zhǔn huò qǔ dào le tài yáng yào bān bào fā qī jiān de gāo jīng dù duō bō duàn diàn cí fú shè shù jù.
“Cán bộ nghiên cứu khoa học thông qua mạng lưới vệ tinh viễn thám không gian sâu đã thu nhận thu thập được chuẩn xác số liệu bức xạ điện từ đa dải sóng độ chính xác cao trong thời gian xảy ra vụ nổ lóa mặt trời.”
Researchers obtained high-precision multi-band electromagnetic radiation data during solar flares via satellites.
Từ “获取” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 获取 (huòqǔ)
获取 (huòqǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “获取” có phiên âm Pinyin là “huòqǔ”, âm Hán Việt là “HOẠCH THỦ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thu nhận, lấy được, thu thập (dữ liệu, thông tin)” (tiếng Anh: to obtain, to gain, to acquire, to fetch (data)).
Chữ 获取 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “获取” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.