莲蓉: nhân hạt sen nhuyễn
Nét viết & luyện viết chữ 莲蓉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (莲, phồn thể: 蓮): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhân hạt sen nhuyễn
Chữ LIÊN (莲, phồn thể: 蓮): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Dung (Hoa phù dung thanh tao, hoa sen ngát hương, tượng trưng cho vẻ đẹp kiều diễm, thuần khiết, đoan trang của người con gái Á Đông.).
Chữ DUNG (蓉): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “莲蓉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我最喜欢吃莲蓉月饼。
wǒ zuì xǐhuan chī lián róng yuèbǐng.
“Tôi thích ăn bánh trung thu nhân hạt sen nhất.”
这块饼的莲蓉太甜了。
zhè kuài bǐng de lián róng tài tián le.
“Phần nhân hạt sen của miếng bánh này ngọt quá.”
Từ “莲蓉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn