自我: bản thân, tự thân, cái tôi chính mình
Nghĩa tiếng Anh (English): self, oneself, ego
Nét viết & luyện viết chữ 自我
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.” — Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ, kể từ; bản thân, tự mình
Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”
Chữ TỰ (自) là chữ tượng hình trong Giáp cốt văn, vẽ chính diện chiếc mũi người với sống mũi và hai cánh mũi cân đối. Do người xưa có thói quen đưa ngón tay chỉ vào mũi mình khi tự xưng, chữ TỰ (自) dần chuyển sang nghĩa chỉ chính bản thân mình, tự chủ, tự nhiên và bắt đầu từ đâu. Về sau, để chỉ riêng bộ phận cái mũi, cổ nhân đã tạo thêm chữ TỴ (鼻) bằng cách ghép thêm chữ TỶ (畀) ở dưới.
tôi, mình
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái THỦ tay nắm vững vàng, Bên phải QUA kích đứng hiên ngang. Tự chủ bản thân trong trời đất, Chữ NGÃ là tôi sống đàng hoàng.”
Chữ NGÃ (我) là chữ hội ý (bắt nguồn từ chữ tượng hình vẽ một loại vũ khí cổ có răng cưa gắn trên cán dài), xét theo Khải thư gồm bộ THỦ (手 - bàn tay) bên trái kết hợp với bộ QUA (戈 - cây thương, cây kích) bên phải. Hình ảnh bàn tay nắm chắc binh khí bảo vệ bản thân thể hiện ý thức tự chủ, bản lĩnh và tư thế độc lập của con người. Từ rất sớm, chữ NGÃ đã được dùng làm đại từ ngôi thứ nhất chỉ 'tôi, ta'.
Câu ví dụ với từ “自我”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
青年科学家在科学探索道路上要勇于挑战学术权威,不断战胜自我、超越自我,勇攀世界科技最高殿堂。
Qīng nián kē xué jiā zài kē xué tàn suǒ dào lù shàng yào yǒng yú tiǎo zhàn xué shù quán wēi, bù duàn zhàn shèng zì wǒ, chāo yuè zì wǒ, yǒng pān shì jiè kē jì zuì gāo diàn táng.
“Các nhà khoa học trẻ tuổi trên con đường thám hiểm khoa học cần dũng cảm thách thức uy quyền học thuật, không ngừng chiến thắng chính mình bản thân, vượt lên cái tôi bản thân mình, dũng cảm trèo lên cung điện khoa học công nghệ cao nhất thế giới.”
Young scientists should dare to challenge authorities, constantly overcoming and surpassing the self to scale summits.
Từ “自我” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 自我 (zìwǒ)
自我 (zìwǒ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “自我” có phiên âm Pinyin là “zìwǒ”, âm Hán Việt là “TỰ NGÔ, thuộc từ loại Đại từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bản thân, tự thân, cái tôi chính mình” (tiếng Anh: self, oneself, ego).
Chữ 自我 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “自我” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 自. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.