膝: đầu gối
Nét viết & luyện viết chữ 膝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầu gối
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Câu ví dụ với từ “膝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的膝受伤了。
tā de xī shòushāngle.
“Đầu gối anh ấy bị thương rồi.”
孩子的膝盖攃破了皮。
háizi de xīgài cā pòle pí.
“Đầu gối của đứa trẻ bị sát xước da rồi.”
Từ “膝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn