脱机
Minh họa từ vựng 脱机
tuō jī HÁN VIỆT: THOÁT CƠ

脱机: Off-line, không kết nối mạng.

Off-line không kết nối mạng.

Nét viết & luyện viết chữ 脱机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脱
tuō THOÁT

cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “脱机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

电脑现在处于脱机状态。

Diànnǎo xiànzài chǔyú tuō jī zhuàngtài.

“Máy tính hiện đang ở trạng thái không kết nối mạng.”

Từ “脱机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →