脖
Minh họa từ vựng 脖
bó HÁN VIỆT: BỘT

脖: cái cổ

cái cổ

Nét viết & luyện viết chữ 脖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘT (脖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 脖子 (BỘT TỬ: cổ, gáy).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脖
bó BỘT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái cổ

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ BỘT (脖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 脖子 (BỘT TỬ: cổ, gáy).

Câu ví dụ với từ “脖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的脖子有点疼。

wǒ de bózi yǒudiǎn téng.

“Cổ của tôi có chút đau.”

Ví dụ #2

它的脖子很长。

tā de bózi hěn cháng.

“Cổ của nó rất dài.”

Từ “脖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →