脐橙
Minh họa từ vựng 脐橙
qíchéng HÁN VIỆT: TỀ TRANH

脐橙: cam mật

cam mật

Nét viết & luyện viết chữ 脐橙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 脐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỀ (脐, phồn thể: 臍): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

脐
qí TỀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rốn; cuống rốn

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 10 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ TỀ (脐, phồn thể: 臍): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ).

橙
chéng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả cam, cây cam; màu da cam

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 癶 BÁT (Hai bàn chân xoạc ra hai bên chuẩn bị leo trèo.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.)

Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).

Câu ví dụ với từ “脐橙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃甜脐橙。

Wǒ xǐhuān chī tián qíchéng.

“Tôi thích ăn cam mật.”

Từ “脐橙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →