型: kiểu, loại, hình mẫu, mô hình
Nghĩa tiếng Anh (English): type, model, pattern, style
Nét viết & luyện viết chữ 型
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiểu, loại, hình mẫu, mô hình
Chữ HÌNH (型): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 刂 (ĐAO) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 大型 (ĐẠI HÌNH: quy mô lớn, cỡ lớn), 典型 (ĐIỂN HÌNH: điển hình, tiêu biểu; tấm gương điển hình), 模型 (MÔ HÌNH: mô hình (toán học, máy bay, AI đại mô hình)), 造型 (TẠO HÌNH: tạo hình, kiểu dáng mẫu mã thẩm mỹ).
Câu ví dụ với từ “型”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大力支持建设创新型大学与高水平研究型医院,推动基础研究与临床转化深度融合。
Guó jiā dà lì zhī chí jiàn shè chuàng xīn xíng dà xué yǔ gāo shuǐ píng yán jiū xíng yī yuàn, tuī dòng jī chǔ yán jiū yǔ lín chuáng zhuǎn huà shēn dù róng hé.
“Nhà nước ra sức hỗ trợ xây dựng các bệnh viện kiểu mô hình nghiên cứu trình độ cao và các trường đại học kiểu đổi mới sáng tạo, thúc đẩy sự dung hợp sâu sắc giữa chuyển đổi lâm sàng và nghiên cứu cơ bản.”
The state supports building innovative universities and research hospitals to promote clinical translations.
Từ “型” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 型 (xíng)
型 (xíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “型” có phiên âm Pinyin là “xíng”, âm Hán Việt là “HÌNH”, thuộc từ loại Danh từ / Hậu tố và có nghĩa tiếng Việt là: “kiểu, loại, hình mẫu, mô hình” (tiếng Anh: type, model, pattern, style).
Chữ 型 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “型” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.