童话 Phồn thể: 童話
Minh họa từ vựng 童话
tóng huà HÁN VIỆT: ĐỒNG THOẠI

童话: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích

truyện cổ tích thế giới thần tiên cổ tích

Nghĩa tiếng Anh (English): fairy tale, children's story

Nét viết & luyện viết chữ 童话

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 童

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

童
tóng ĐỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhi đồng, trẻ thơ

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 里 LÝ (Dặm đường (500m), làng quê thôn xóm, bên trong nội bộ.)

Chữ ĐỒNG (童): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 立 (LẬP) + 里 (LÝ). Từ ghép HSK: 儿童 (NHI ĐỒNG: trẻ em, thiếu nhi), 童话 (ĐỒNG THOẠI: truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích).

话
huà THOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lời nói, câu chuyện, tiếng

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói phát ra từ miệng.) 舌 BỘ THIỆT (Chiếc lưỡi uốn nắn âm thanh chuẩn mực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu lưỡi uốn nhẹ thốt ra Nói lời hay đẹp nhà nhà mến yêu. Bên NGÔN (讠) bộ THIỆT (舌) dịu dàng, Chữ THOẠI (话) trao gửi muôn vàn tin yêu.”

Chữ THOẠI (话) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Ngôn (讠) và bộ Thiệt (舌 - lưỡi). Người xưa dạy: "Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói", chiếc lưỡi điều khiển âm thanh phát ra lời nói chan chứa yêu thương hay gieo rắc tai họa.

Câu ví dụ với từ “童话”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

冬日里的九寨沟瀑布凝结成晶莹剔透的天然巨型蓝色冰瀑群,银装素裹宛如梦幻般的童话冰雪世界。

Dōng rì lǐ de jiǔ zhài gōu pù bù níng jié chéng jīng yíng tī tòu de tiān rán jù xíng lán sè bīng pù qún, yín zhuāng sù guǒ wǎn rú mèng huàn bān de tóng huà bīng xuě shì jiè.

“Các thác nước Cửu Trại Câu vào mùa đông đóng băng kết tinh thành quần thể thác băng màu xanh biếc tự nhiên khổng lồ trong veo óng ánh, khoác lên mình màu áo tuyết bạc trắng ngần tựa như thế giới băng tuyết truyện cổ tích huyền ảo.”

In winter, Jiuzhaigou's frozen waterfalls form giant crystalline blue ice cascades, resembling a dreamlike fairy tale world.

Ví dụ #2

深刻领悟“童话”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tóng huà ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “童话” (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích - ĐỒNG THOẠI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "童话" (truyện cổ tích, thế giới thần tiên cổ tích) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “童话” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →