玩具
娃娃
风筝
皮球
Chủ đề: Trẻ em & Đồ chơi • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Trẻ em & Đồ chơi (儿童与玩具)

Gấu bông búp bê, xếp hình lego, bóng bay và thế giới tuổi thơ vui nhộn

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Trẻ em & Đồ chơi
#1 HSK 5 Danh từ
玩具
wán jù NGOẠN CỤ

đồ chơi

这款将传统鲁班锁榫卯结构与现代编程模块巧妙融合的益智科教玩具,深受青少年儿童的喜爱。

Zhè kuǎn jiāng chuán tǒng lǔ bān suǒ sǔn mǎo jié gòu yǔ xiàn dài biān chéng mó kuài qiǎo miào róng hé de yì zhì kē jiào wán jù, shēn shòu qīng shào nián ér tóng de xǐ ài.

“Món đồ chơi khoa học giáo dục phát triển trí tuệ kết hợp khéo léo kết cấu mộng ngàm Khóa Lỗ Ban cổ truyền với các khối lập trình hiện đại này được các bạn nhỏ thanh thiếu niên vô cùng yêu thích.”

Bộ: 玉 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

国家深入实施托育普惠工程,切实解决双职工家庭“带娃难”后顾之忧,让每一个娃娃都能在阳光下健康快乐成长。

Guó jiā shēn rù shí shī tuō yù pǔ huì gōng chéng, qiè shí jiě jué shuāng zhí gōng jiā tíng "dài wá nán" hòu gù zhī yōu, ràng měi yí gè wá wá dōu néng zài yáng guāng xià jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng.

“Nhà nước đi sâu thực thi dự án trông giữ trẻ mầm non bao trùm, giải quyết thiết thực nỗi lo lắng phía sau về 'khó khăn nuôi dạy em bé' của các gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm, giúp mọi em bé con nít đều được lớn lên vui vẻ khỏe mạnh dưới ánh mặt trời.”

Bộ: 女 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Danh từ

在全国青少年航天科技节现场,中学生们放飞了搭载微型气象传感记录芯片的仿生风筝,在趣味中体验空气动力学魅力。

Zài quán guó qīng shào nián háng tiān kē jì jié xiàn chǎng, zhōng xué shēng men fàng fēi le dā zài wēi xíng qì xiàng chuán gǎn jì lù xīn piàn de fǎng shēng fēng zhēng, zài qù wèi zhōng tǐ yàn kōng qì dòng lì xué mèi lì.

“Tại hiện trường Ngày hội Khoa học Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ Thanh Thiếu niên Toàn quốc, các bạn học sinh trung học đã thả bay những chiếc diều con diều phỏng sinh học gắn chip ghi chép cảm biến khí tượng siêu nhỏ, trải nghiệm sức quyến rũ của khí động học trong niềm hứng khởi.”

Bộ: 風 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

做科学研究容不得半点推诿扯皮踢皮球,广大科研人员要勇于担当作为,直面技术难关敢打硬仗。

Zuò kē xué yán jiū róng bù dé bàn diǎn tuī wěi chě pí tī pí qiú, guǎng dà kē yán rén yuán yào yǒng yú dān dāng zuò wéi, zhí miàn jì shù nán guān gǎn dǎ yìng zhàng.

“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho nửa điểm đùn đẩy trách nhiệm đá bóng quả bóng da, đông đảo cán bộ nghiên cứu khoa học cần dũng cảm gánh vác hành động, trực diện đối mặt ải khó công nghệ dám đánh trận khó.”

Bộ: 皮 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 4 Danh từ

国家高空大气探测中心成功释放了新一代高空气象探测气球,精确采集到了平流层高空环境气象数据。

Guó jiā gāo kōng dà qì tàn cè zhōng xīn chéng gōng shì fàng le xīn yí dài gāo kōng qì xiàng tàn cè qì qiú, jīng què cǎi jí dào le píng liú céng gāo kōng huán jìng qì xiàng shù jù.

“Trung tâm Quan trắc Khí quyển Tầng cao Quốc gia đã thả thành công quả bóng bay khí cầu thám trắc khí tượng tầng cao thế hệ mới, thu thập chuẩn xác số liệu khí tượng môi trường tầng cao trong tầng bình lưu.”

Bộ: 气 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

冬日里的九寨沟瀑布凝结成晶莹剔透的天然巨型蓝色冰瀑群,银装素裹宛如梦幻般的童话冰雪世界。

Dōng rì lǐ de jiǔ zhài gōu pù bù níng jié chéng jīng yíng tī tòu de tiān rán jù xíng lán sè bīng pù qún, yín zhuāng sù guǒ wǎn rú mèng huàn bān de tóng huà bīng xuě shì jiè.

“Các thác nước Cửu Trại Câu vào mùa đông đóng băng kết tinh thành quần thể thác băng màu xanh biếc tự nhiên khổng lồ trong veo óng ánh, khoác lên mình màu áo tuyết bạc trắng ngần tựa như thế giới băng tuyết truyện cổ tích huyền ảo.”

Bộ: 立 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
摇篮
yáo lán DAO LAM

nôi trẻ em

小婴儿在温暖舒适的摇篮里睡着了。

xiǎo yīng ér zài wēn nuǎn shū shì de yáo lán lǐ shuì zháo le 。

“Em bé sơ sinh đã ngủ say trong chiếc nôi ấm áp.”

Bộ: 手 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 9 Danh từ

国产大型客机成功完成了极限极端工况下特种充气应急疏散滑梯九十秒全员安全撤离严苛适航适航取证试验。

Guó chǎn dà xíng kè jī chéng gōng wán chéng le jí xiàn jí duān gōng kuàng xià tè zhǒng chōng qì yìng jí shū sàn huá tī jiǔ shí miǎo quán yuán ān quán chè lí yán kē shì háng shì háng qǔ zhèng shì yàn.

“Máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước đã hoàn thành thành công cuộc thử nghiệm chứng nhận đủ điều kiện bay khắt khe về việc sơ tán an toàn toàn bộ hành khách trong 90 giây bằng máng trượt cầu trượt sơ tán khẩn cấp bơm hơi đặc chủng dưới điều kiện làm việc cực đoan giới hạn.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
秋千
qiū qiān THU THIÊN

xích đu

公园里两个小女孩正在荡秋千。

gōng yuán lǐ liǎng gè xiǎo nǚ hái zhèng zài dàng qiū qiān 。

“Hai cô bé trong công viên đang chơi xích đu.”

Bộ: 禾 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →