硬式磁碟机
Minh họa từ vựng 硬式磁碟机
yìngshì cí dié jī HÁN VIỆT: NGẠNH THỨC TỪ ĐIỆP CƠ

硬式磁碟机: ổ đĩa cứng

ổ đĩa cứng

Nét viết & luyện viết chữ 硬式磁碟机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 硬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

硬
yìng NGẠNH

cứng, đanh thép, kiên cường

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
式
shì THỨC

kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
磁
cí TỪ

nam châm; từ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
碟
dié ĐIỆP

cái đĩa; đĩa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
机
jī CƠ

máy móc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Câu ví dụ với từ “硬式磁碟机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 硬式磁碟机.

Từ “硬式磁碟机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →