砂砾: sỏi đá
Nét viết & luyện viết chữ 砂砾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sỏi đá
Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.
đá vụn; đá nhỏ; đá dăm
Chữ LỊCH (砾, phồn thể: 礫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “砂砾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
矿渣诸如砂砾或矿渣等物质,可从中提取金属。
kuàngzhā zhūrú shālì huò kuàngzhā děng wùzhì kě cóngzhōng tíqǔ jīnshǔ
“Các chất như cát hoặc tro bay từ quá trình khai thác khoáng sản có thể được trích xuất kim loại từ chúng.”
Từ “砂砾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn