砂砾
Minh họa từ vựng 砂砾
shālì HÁN VIỆT: SA LỊCH

砂砾: sỏi đá

sỏi đá

Nét viết & luyện viết chữ 砂砾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 砂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

砂
shālì SA LỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sỏi đá

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ SA (砂): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 9 nét.

砾
lì LỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đá vụn; đá nhỏ; đá dăm

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.)

Chữ LỊCH (砾, phồn thể: 礫): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “砂砾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

矿渣诸如砂砾或矿渣等物质,可从中提取金属。

kuàngzhā zhūrú shālì huò kuàngzhā děng wùzhì kě cóngzhōng tíqǔ jīnshǔ

“Các chất như cát hoặc tro bay từ quá trình khai thác khoáng sản có thể được trích xuất kim loại từ chúng.”

Từ “砂砾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →