诚心诚意 Phồn thể: 誠心誠意
Minh họa từ vựng 诚心诚意 (chéngxīnchéngyì)
chéngxīnchéngyì HÁN VIỆT: THÀNH TÂM THÀNH Ý

诚心诚意: chân tâm thành ý, thành tâm thành ý, hết lòng thật dạ

chân tâm thành ý thành tâm thành ý hết lòng thật dạ

Nghĩa tiếng Anh (English): sincerely and honestly, with all one's heart, wholehearted

Nét viết & luyện viết chữ 诚心诚意

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.” — Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诚
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói thốt ra từ miệng.) 成 CHỮ THÀNH (Thành tựu, sự trọn vẹn và hoàn tất chân thực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.”

Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

意
yì Ý Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
音 BỘ ÂM (Âm thanh, giai điệu, tiếng nói vang lên (gồm Lập 立 + Nhật 日).) 心 BỘ TÂM (Trái tim, đáy sâu tâm hồn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”

Chữ Ý (意) là chữ hội ý, gồm bộ Âm (音 - âm thanh) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Ý nghĩa của chữ này sâu sắc vô cùng: Tiếng nói phát ra từ tận đáy sâu của con tim chính là "Tâm Ý". Điều người ta thật lòng suy nghĩ, khao khát và mong đợi không cần hoa mỹ, chỉ cần chân thành thốt ra từ trái tim sẽ lay động lòng người.

Câu ví dụ với từ “诚心诚意”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国科学家诚心诚意推动国际开放科学合作,愿同全球各国学者共同应对气候变化与全球公共卫生重大挑战。

Zhōng guó kē xué jiā chéng xīn chéng yì tuī dòng guó jì kāi fàng kē xué hé zuò, yuàn tóng quán qiú gè guó xué zhě gòng tóng yìng duì qì hòu biàn huà yǔ quán qiú gōng gòng wèi shēng zhòng dà tiǎo zhàn.

“Các nhà khoa học Trung Quốc chân tâm thành ý thành tâm thành ý thúc đẩy hợp tác khoa học mở quốc tế, sẵn sàng cùng các học giả các nước trên toàn cầu chung tay ứng phó với các thách thức trọng đại về y tế công cộng toàn cầu và biến đổi khí hậu.”

Chinese scientists wholeheartedly promote global open science to address climate change and health challenges.

Từ “诚心诚意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 诚心诚意 (chéngxīnchéngyì)

诚心诚意 (chéngxīnchéngyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “诚心诚意” có phiên âm Pinyin là “chéngxīnchéngyì”, âm Hán Việt là “THÀNH TÂM THÀNH Ý”, thuộc từ loại Thành ngữ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chân tâm thành ý, thành tâm thành ý, hết lòng thật dạ” (tiếng Anh: sincerely and honestly, with all one's heart, wholehearted).

Chữ 诚心诚意 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “诚心诚意” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2017-12-02T12:44:33+07:00