玄虚
Minh họa từ vựng 玄虚
xuánxū HÁN VIỆT: HUYỀN HƯ

玄虚: mê hoặc; huyễn hoặc; huyền hoặc

mê hoặc huyễn hoặc huyền hoặc

Nét viết & luyện viết chữ 玄虚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 玄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYỀN (玄): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

玄
xuán HUYỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huyền (Huyền diệu, sâu sắc, uyên bác và kỳ vĩ. Trong Đạo Đức Kinh của Lão Tử, Huyền là cửa ngõ của vạn vật vi diệu (Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn).).

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét): Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.)

Chữ HUYỀN (玄): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 5 nét.

虚
xū HƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giả tạo; giả dối; hư cấu; bịa đặt

Bộ 虍 (BỘ HÔ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虍 HÔ (Vằn lông hổ, con hổ chúa sơn lâm dũng mãnh.)

Chữ HƯ (虚, phồn thể: 虛): thuộc bộ HÔ (虍), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 谦虚 (KHIÊM HƯ: khiêm tốn, khiêm nhường), 虚心 (HƯ TÂM: khiêm tốn, biết lắng nghe học hỏi), 空虚 (KHÔNG HƯ: trống rỗng, hụt hẫng (tâm hồn); sơ hở trống trải), 虚假 (HƯ GIẢ: giả dối, hư ảo, không có thật).

Câu ví dụ với từ “玄虚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

故弄玄虚

gùnòngxuánxū

“Cố tình mê hoặc”

Từ “玄虚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →