照耀
Minh họa từ vựng 照耀
zhào yào HÁN VIỆT: CHIẾU DIỆU

照耀: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường

chiếu rọi tỏa sáng rực rỡ soi đường

Nghĩa tiếng Anh (English): to shine on, to illuminate, to radiate

Nét viết & luyện viết chữ 照耀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 照

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.” — Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

照
zhào CHIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chiếu rọi; chụp ảnh; theo chiếu theo; giấy phép

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT (日) sáng trên cao, ĐAO (刀) KHẨU (口) rạng rỡ đón chào bình minh. Dưới thêm bốn chấm HỎA (灬) xinh, Soi gương CHIẾU (照) rọi nghĩa tình ấm êm.”

Chữ CHIẾU (照) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ CHIÊU (昭 - sáng rõ, gồm bộ NHẬT 日, bộ ĐAO 刀 và bộ KHẨU 口) biểu âm kiêm biểu ý với bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) ở dưới. Ánh mặt trời rực rỡ ban ngày cộng hưởng cùng ánh lửa ấm áp ban đêm tạo nên nguồn sáng chiếu rọi khắp muôn nơi. Từ nghĩa gốc là tỏa sáng, chữ mở rộng thành sự quan tâm chăm sóc (CHIẾU CỐ) và đối chiếu suy xét rõ ràng.

耀
yào DIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ DIỆU (耀): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 20 nét (14 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 耀眼 (DIỆU NHÃN: chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt), 照耀 (CHIẾU DIỆU: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).

Câu ví dụ với từ “照耀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

马克思主义真理的光芒照耀着中国式现代化前进道路,指引着中华民族走向伟大复兴的历史航程。

Mǎ kè sī zhǔ yì zhēn lǐ de guāng máng zhào yào zhe zhōng guó shì xiàn dài huà qián jìn dào lù, zhǐ yǐn zhe zhōng huá mín zú zǒu xiàng wěi dà fù xīng de lì shǐ háng chéng.

“Ánh hào quang của chân lý chủ nghĩa Mác chiếu rọi soi đường cho con đường tiến lên của hiện đại hóa đất nước, dẫn lối chỉ đường cho hải trình lịch sử của dân tộc bước tới phục hưng vĩ đại.”

The light of Marxist truth illuminates the path of modernization, guiding the historic voyage toward national rejuvenation.

Ví dụ #2

深刻领悟“照耀”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhào yào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “照耀” (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường - CHIẾU DIỆU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "照耀" (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “照耀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →