焦距
Minh họa từ vựng 焦距
jiāojù HÁN VIỆT: TIÊU CỰ

焦距: tiêu cự, khoảng cách tiêu cự quang học

tiêu cự khoảng cách tiêu cự quang học

Nghĩa tiếng Anh (English): focal length, focal distance

Nét viết & luyện viết chữ 焦距

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 焦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chim CHUY đậu trên giàn, Dưới bốn chấm HỎA lửa cháy lan. Nóng lòng sốt ruột đừng vội vã, Bình tâm tĩnh trí vượt gian nan.” — Chữ TIÊU (焦) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn) ở trên và bộ HỎA (灬 - bốn chấm hỏa, ngọn lửa đang cháy) ở dưới. Hình ảnh con chim được đặt trên ngọn lửa để nướng chín tới mức sém vàng hoặc cháy khét đã tạo nên nghĩa gốc là cháy đen, khô cạn. Từ trạng thái bị lửa nung đốt, chữ TIÊU (焦) mở rộng sang miêu tả tâm trạng lo âu, nóng ruột như lửa đốt (TIÊU LỰ 焦虑) và điểm hội tụ ánh sáng gây cháy (TIÊU ĐIỂM 焦点).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

焦
jiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cháy xém khét (jiāo); tiêu điểm (jiāodiǎn); Jun năng lượng (Joules)

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chim CHUY đậu trên giàn, Dưới bốn chấm HỎA lửa cháy lan. Nóng lòng sốt ruột đừng vội vã, Bình tâm tĩnh trí vượt gian nan.”

Chữ TIÊU (焦) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn) ở trên và bộ HỎA (灬 - bốn chấm hỏa, ngọn lửa đang cháy) ở dưới. Hình ảnh con chim được đặt trên ngọn lửa để nướng chín tới mức sém vàng hoặc cháy khét đã tạo nên nghĩa gốc là cháy đen, khô cạn. Từ trạng thái bị lửa nung đốt, chữ TIÊU (焦) mở rộng sang miêu tả tâm trạng lo âu, nóng ruột như lửa đốt (TIÊU LỰ 焦虑) và điểm hội tụ ánh sáng gây cháy (TIÊU ĐIỂM 焦点).

距
jù CỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách, cự ly khoảng cách; cách thời điểm

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

Câu ví dụ với từ “焦距”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

空间引力波探测望远镜采用了超长等效焦距与超低热膨胀系数微晶玻璃超精密光学系统,确保数百万公里测距精度。

Kōng jiān yǐn lì bō tàn cè wàng yuǎn jìng cǎi yòng le chāo cháng děng xiào jiāo jù yǔ chāo dī rè péng zhàng xì shù wēi jīng bō lí chāo jīng mì guāng xué xì tǒng, què bǎo shù bǎi wàn gōng lǐ cè jù jīng dù.

“Kính viễn vọng thám trắc sóng hấp dẫn không gian áp dụng hệ thống quang học siêu chính xác thủy tinh vi tinh thể hệ số giãn nở nhiệt siêu thấp cùng khoảng cách tiêu cự tiêu cự tương đương siêu dài, bảo đảm độ chính xác đo cự ly hàng triệu cây số.”

The space telescope utilizes ultra-long equivalent focal length optics with zero-expansion glass for laser ranging.

Từ “焦距” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →