距
Minh họa từ vựng 距 (jù)
jù HÁN VIỆT: CỰ

距: cách, cự ly khoảng cách; cách thời điểm

cách cự ly khoảng cách cách thời điểm

Nghĩa tiếng Anh (English): distance from, away from, apart from

Nét viết & luyện viết chữ 距

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 距

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

距
jù CỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cách, cự ly khoảng cách; cách thời điểm

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ CỰ (距): thuộc bộ TÚC (足), gồm 11 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 距离 (CỰ LY: khoảng cách, cự ly), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).

Câu ví dụ với từ “距”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测器在距目标行星表面仅数十公里的超低高度轨道成功实施了高分辨率微波成像雷达连续扫描。

Shēn kōng tàn cè qì zài jù mù biāo xíng xīng biǎo miàn jǐn shù shí gōng lǐ de chāo dī gāo dù guǐ dào chéng gōng shí shī le gāo fēn biàn lǜ wēi bō chéng xiàng léi dá lián xù sǎo miáo.

“Tàu thám trắc không gian sâu trên quỹ đạo độ cao siêu thấp chỉ cách cách bề mặt hành tinh mục tiêu vài chục cây số đã thực thi thành công việc quét liên tục radar chụp ảnh vi ba độ phân giải cao.”

The space probe executed high-resolution radar scans in an ultra-low orbit just dozens of kilometers away from the planet.

Từ “距” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 距 (jù)

距 (jù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “距” có phiên âm Pinyin là “jù”, âm Hán Việt là “CỰ”, thuộc từ loại Giới từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cách, cự ly khoảng cách; cách thời điểm” (tiếng Anh: distance from, away from, apart from).

Chữ 距 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “距” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2021-02-01T14:47:58+07:00