焦虑 Phồn thể: 焦慮
Minh họa từ vựng 焦虑
jiāolǜ HÁN VIỆT: TIÊU LỰ

焦虑: lo âu, âu lo căng thẳng bồn chồn

lo âu âu lo căng thẳng bồn chồn

Nghĩa tiếng Anh (English): anxious, anxiety, apprehensive, worry

Nét viết & luyện viết chữ 焦虑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 焦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là chim CHUY đậu trên giàn, Dưới bốn chấm HỎA lửa cháy lan. Nóng lòng sốt ruột đừng vội vã, Bình tâm tĩnh trí vượt gian nan.” — Chữ TIÊU (焦) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn) ở trên và bộ HỎA (灬 - bốn chấm hỏa, ngọn lửa đang cháy) ở dưới. Hình ảnh con chim được đặt trên ngọn lửa để nướng chín tới mức sém vàng hoặc cháy khét đã tạo nên nghĩa gốc là cháy đen, khô cạn. Từ trạng thái bị lửa nung đốt, chữ TIÊU (焦) mở rộng sang miêu tả tâm trạng lo âu, nóng ruột như lửa đốt (TIÊU LỰ 焦虑) và điểm hội tụ ánh sáng gây cháy (TIÊU ĐIỂM 焦点).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

焦
jiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cháy xém khét (jiāo); tiêu điểm (jiāodiǎn); Jun năng lượng (Joules)

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chim CHUY đậu trên giàn, Dưới bốn chấm HỎA lửa cháy lan. Nóng lòng sốt ruột đừng vội vã, Bình tâm tĩnh trí vượt gian nan.”

Chữ TIÊU (焦) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ CHUY (隹 - con chim đuôi ngắn) ở trên và bộ HỎA (灬 - bốn chấm hỏa, ngọn lửa đang cháy) ở dưới. Hình ảnh con chim được đặt trên ngọn lửa để nướng chín tới mức sém vàng hoặc cháy khét đã tạo nên nghĩa gốc là cháy đen, khô cạn. Từ trạng thái bị lửa nung đốt, chữ TIÊU (焦) mở rộng sang miêu tả tâm trạng lo âu, nóng ruột như lửa đốt (TIÊU LỰ 焦虑) và điểm hội tụ ánh sáng gây cháy (TIÊU ĐIỂM 焦点).

虑
lǜ LỰ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

suy nghĩ

Bộ 虍 (BỘ HÔ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虍 BỘ HỔ (Đầu chúa sơn lâm dũng mãnh nhưng trầm tĩnh.) 心 BỘ TÂM (Trái tim suy ngẫm sâu xa trước sau.)

Câu thơ nhớ chữ: “Con hổ ngẫm sự càn khôn Trái tim suy tính bảo tồn non sông. Đầu HỔ (虍) dưới TÂM (心) lo toan, Chữ LỰ (虑) suy xét chu toàn trước sau.”

Chữ LỰ (虑) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ hình con hổ (虍) đang trầm ngâm suy tính trong tâm (心). Loài hổ khi săn mồi không hấp tấp mà suy tính đường đi nước bước chu toàn. Người biết lo xa sẽ tránh được tai họa bất ngờ.

Câu ví dụ với từ “焦虑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家推行基础科学长期稳定支持与宽松容错评价机制,彻底消除了青年科研人员为争取短期项目而产生的本领焦虑与发表焦虑。

Guó jiā tuī xíng jī chǔ kē xué zhǎng qī wěn dìng zhī chí yǔ kuān sōng róng cuò píng jià jī zhì, chè dǐ xiāo chú le qīng nián kē yán rén yuán wèi zhēng qǔ duǎn qī xiàng mù ér chǎn shēng de běn lǐng jiāo lǜ yǔ fā biǎo jiāo lǜ.

“Nhà nước đẩy mạnh cơ chế đánh giá dung sai phóng khoáng và hỗ trợ ổn định lâu dài khoa học cơ bản, xóa bỏ triệt để sự lo âu âu lo căng thẳng về bài báo công bố và nỗi lo âu về bản lĩnh phát sinh do tranh giành các dự án ngắn hạn của cán bộ nghiên cứu trẻ.”

Long-term stable funding mechanisms eliminated youth researchers' anxiety over short-term publishing pressures.

Từ “焦虑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →