温暖: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm
Nghĩa tiếng Anh (English): warm, warmth, to warm up
Nét viết & luyện viết chữ 温暖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Ôn (họ Ôn; Ôn hòa, hiền hậu, nho nhã, ấm áp lòng người.).
Chữ ÔN (温, phồn thể: 溫): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 日 (NHẬT) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm), 温柔 (ÔN NHU: dịu dàng, hiền dịu, nhẹ nhàng), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Câu ví dụ với từ “温暖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
社区志愿服务者在严冬腊月为孤寡老人送去热气腾腾的爱心水饺与棉衣,让老人感受到了融融的社会大家庭温暖。
Shè qū zhì yuàn fú wù zhě zài yán dōng là yuè wèi gū guǎ lǎo rén sòng qù rè qì téng téng de ài xīn shuǐ jiǎo yǔ mián yī, ràng lǎo rén gǎn shòu dào le róng róng de shè huì dà jiā tíng wēn nuǎn.
“Các tình nguyện viên dịch vụ khu dân cư trong những ngày đông giá rét tháng Chạp đã mang những đĩa sủi cảo chan chứa tình yêu thương nóng hổi cùng áo bông ấm áp đến tận tay các cụ già neo đơn, giúp các cụ cảm nhận được hơi ấm chan hòa của đại gia đình xã hội.”
Community volunteers delivered steaming dumplings and cotton coats to solitary seniors in winter, bringing warmth of the big society family.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“温暖”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ wēn nuǎn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “温暖” (ấm áp, ấm lòng - ÔN NOÃN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "温暖" (ấm áp, ấm lòng) is crucial.
Từ “温暖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn