涉及
Minh họa từ vựng 涉及
shè jí HÁN VIỆT: THIỆP CẬP

涉及: liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)

liên quan tới dính dáng tới chạm đến (lĩnh vực)

Nghĩa tiếng Anh (English): to involve, to touch upon, to relate to

Nét viết & luyện viết chữ 涉及

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.” — Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涉
shè jí THIỆP CẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.”

Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.

及
jí CẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, cùng với; kịp đến (jíshí)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 4 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Phía trước bóng NHÂN đang đi, Phía sau tay HỰU tức thì nắm ngay. Chữ CẬP theo kịp tháng ngày, Nắm bắt cơ hội trong tầm bàn tay.”

Chữ CẬP (及) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một người (bộ NHÂN 人) đang bước đi phía trước và một bàn tay (bộ HỰU 又) từ phía sau vươn tới nắm kịp. Hình tượng đuổi theo và chạm tới mục tiêu tạo nên nghĩa gốc là theo kịp, đạt tới, kịp thời (như CẬP THỜI). Ngoài ra, sự nối kết giữa người trước và tay sau còn giúp chữ CẬP (及) được dùng làm liên từ mang nghĩa là cùng với, và.

Câu ví dụ với từ “涉及”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

重大国家空间科技专项涉及跨学科、跨部门与跨地域的数千家科研单位,展现了举国体制的强大协同优势。

Zhòng dà guó jiā kōng jiān kē jì zhuān xiàng shè jí kuà xué kē, kuà bù mén yǔ kuà dì yù de shù qiān jiā kē yán dān wèi, zhǎn xiàn le jǔ guó tǐ zhì de qiáng dà xié tóng yōu shì.

“Đề án khoa học công nghệ không gian trọng đại quốc gia liên quan tới hàng ngàn đơn vị nghiên cứu khoa học liên ngành, liên bộ ngành và liên vùng địa lý, phô diễn ưu thế hiệp đồng mạnh mẽ của thể chế huy động sức mạnh toàn quốc.”

Major national space projects involve thousands of institutes across disciplines and regions, showing whole-of-nation synergy.

Ví dụ #2

深刻领悟“涉及”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shè jí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “涉及” (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực) - THIỆP CẬP) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "涉及" (liên quan tới, dính dáng tới, chạm đến (lĩnh vực)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “涉及” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →