依次: lần lượt, theo thứ tự bài bản
Nghĩa tiếng Anh (English): in order, in turn, successively, sequentially
Nét viết & luyện viết chữ 依次
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dựa vào; tựa vào
Chữ Y (依): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 依然 (Y NHIÊN: vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 依次 (Y THỨ: lần lượt, theo thứ tự bài bản), 依旧 (Y CỰU: vẫn như cũ, như xưa, không hề thay đổi), 依据 (Y CỨ: căn cứ vào, dựa theo; cơ sở, căn cứ bằng chứng).
lần
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”
Chữ THỨ (次) là chữ hội ý, gồm bộ NHỊ (二 - số hai, sau viết thành hai chấm băng 冫) bên trái và bộ KHIẾM (欠 - người há miệng ngáp vì mệt mỏi) bên phải. Hình ảnh người đi đường mệt mỏi phải dừng chân nghỉ ngơi ở chặng thứ hai đã tạo nên nghĩa gốc là nơi đóng quân nghỉ ngơi, vị trí đứng sau hoặc kém hơn bậc nhất. Từ đó, chữ THỨ (次) mở rộng thành trật tự thứ bậc trước sau (THỨ TỰ 次序) và trở thành lượng từ chỉ số lần thực hiện hành động vô cùng thông dụng.
Câu ví dụ với từ “依次”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在智能化自动化超级汽车制造工厂总装车间里,数百台工业机器人依次精准完成车身点焊、喷涂与总装工序。
Zài zhì néng huà zì dòng huà chāo jí qì chē zhì zào gōng chǎng zǒng zhuāng chē jiān lǐ, shù bǎi tái gōng yè jī qì rén yī cì jīng zhǔn wán chéng chē shēn diǎn hàn, pēn tú yǔ zǒng zhuāng gōng xù.
“Bên trong phân xưởng tổng lắp ráp của nhà máy sản xuất ô tô siêu cấp thông minh hóa tự động hóa, hàng trăm robot công nghiệp theo thứ tự lần lượt hoàn thành chuẩn xác các công đoạn tổng lắp ráp, sơn phủ và hàn điểm thân xe.”
In the automated automobile plant, hundreds of industrial robots sequentially completed spot welding, painting, and assembly.
深刻领悟“依次”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yī cì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “依次” (lần lượt, theo thứ tự bài bản - Y THỨ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "依次" (lần lượt, theo thứ tự bài bản) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “依次” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 依次 (yī cì)
依次 (yī cì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “依次” có phiên âm Pinyin là “yī cì”, âm Hán Việt là “Y THỨ”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lần lượt, theo thứ tự bài bản” (tiếng Anh: in order, in turn, successively, sequentially).
Chữ 依次 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “依次” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.