栏目: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí
Nghĩa tiếng Anh (English): column, category (in a paper/site), TV program section
Nét viết & luyện viết chữ 栏目
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lan can, lan can; bút động vật
Chữ LAN (栏, phồn thể: 欄): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 栏目 (LAN MỤC: chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí).
mắt, mục, đề mục; bộ/bộ loài (sinh học)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.”
Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).
Câu ví dụ với từ “栏目”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家广播电视台开辟了大型科普纪实精品栏目,深入展现战略科学家与大国工匠科技报国的动人奋斗故事。
Guó jiā guǎng bō diàn shì tái kāi pì le dà xíng kē pǔ jì shí jīng pǐn lán mù, shēn rù zhǎn xiàn zhàn lüè kē xué jiā yǔ dà guó gōng jiàng kē jì bào guó de dòng rén fèn dòu gù shì.
“Đài Phát thanh và Truyền hình Quốc gia đã mở chuyên mục phim tài liệu phổ biến khoa học đặc sắc quy mô lớn, khắc họa sâu sắc những câu chuyện phấn đấu cảm động phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của các nhà khoa học chiến lược và thợ cả đại đức của đất nước.”
The national television network launched a premium science documentary column showcasing scientists' devotion to the country.
深刻领悟“栏目”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lán mù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “栏目” (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí - LAN MỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "栏目" (chuyên mục, tiết mục truyền hình/báo chí) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “栏目” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn