杨桃: quả khế
Nét viết & luyện viết chữ 杨桃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DƯƠNG (杨, phồn thể: 楊): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Dương (họ Dương; Họ Dương (dòng họ lớn phổ biến, nghĩa gốc là cây dương liễu xanh tươi kiên cường, dạt dào sức sống).).
Chữ DƯƠNG (杨, phồn thể: 楊): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).
quả đào, cây đào
Chữ ĐÀO (桃): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “杨桃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃杨桃。
wǒ xǐhuan chī yángtáo.
“Tôi thích ăn quả khế.”
她买一袋杨桃。
tā mǎi yī dài yángtáo.
“Cô ấy mua một túi khế.”
Từ “杨桃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn