晕: chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu (yūn); say tàu xe, quầng sáng, ửng hồng (yùn)
Nghĩa tiếng Anh (English): dizzy, faint, pass out (yūn); motion sickness, halo, blush (yùn)
Nét viết & luyện viết chữ 晕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu (yūn); say tàu xe, quầng sáng, ửng hồng (yùn)
Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).
Câu ví dụ với từ “晕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他发烧了,觉得有点儿头晕,想早点儿休息。
Tā fāshāo le, juéde yǒudiǎnr tóuyūn, xiǎng zǎodiǎnr xiūxi.
“[yūn - Tính từ / Động từ] Anh ấy bị sốt rồi, cảm thấy hơi chóng mặt nên muốn nghỉ ngơi sớm.”
Due to staying up late for overtime last night and lacking sleep, he felt a wave of dizziness when getting up this morning.
我妹妹有点儿晕车,坐长途汽车前得吃晕车药。
Wǒ mèimei yǒudiǎnr yùnchē, zuò chángtú qìchē qián děi chī yùnchēyào.
“[yùn - Động từ / Danh từ] Em gái tôi hơi bị say xe, trước khi đi xe khách đường dài phải uống thuốc chống say.”
Từ “晕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn