早恋
Minh họa từ vựng 早恋
zǎoliàn HÁN VIỆT: TẢO LUYẾN

早恋: yêu sớm

yêu sớm

Nét viết & luyện viết chữ 早恋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 早

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

早
zǎo TẢO

sớm, buổi sáng; chào buổi sáng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.”

恋
zǎoliàn TẢO LUYẾN

yêu sớm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Sợi tơ vấn vít ngàn lời Trái tim vương vấn trọn đời luyến thương. Trên DỊCH (亦) dưới TÂM (心) vấn vương, Chữ LUYẾN (恋) gắn bó dặm trường chẳng quên.”

Câu ví dụ với từ “早恋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想早恋,但是已经晚了。

Wǒ xiǎng zǎoliàn, dànshì yǐjīng wǎnle

“Tôi muốn yêu sớm, nhưng đã quá muộn rồi”

Ví dụ #2

早恋影响学习成绩下降。

Zǎoliàn yǐngxiǎng xuéxí chéngjì xiàjiàng.

“Yêu sớm ảnh hưởng khiến thành tích học tập sa sút.”

Từ “早恋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →