施主
Minh họa từ vựng 施主
shīzhǔ HÁN VIỆT: THÍ CHỦ

施主: thí chủ; người cho (sư tăng gọi những người cúng của cải cho nhà chùa)

thí chủ người cho (sư tăng gọi những người cúng của cải cho nhà chùa)

Nét viết & luyện viết chữ 施主

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 施

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

施
shīzhǔ THÍ CHỦ

thí chủ; người cho (sư tăng gọi những người cúng của cải cho nhà chùa)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
主
zhǔ CHỦ

chủ (người mời và tiếp khách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vương mang bốn đức sáng muôn phương, Thêm chấm linh quang ngự chính đường. Làm chủ non sông tâm chánh trực, Ngọn đèn soi sáng khắp muôn phương.”

Câu ví dụ với từ “施主”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

贫僧多谢施主相助。

pín sēng duōxiè shīzhǔ xiāngzhù.

“Bần tăng xin cảm tạ thí chủ tương trợ.”

Từ “施主” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →