撰写: viết; sáng tác; viết sách
Nét viết & luyện viết chữ 撰写
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SOẠN (撰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
viết; sáng tác; viết sách (văn học)
Chữ SOẠN (撰): thuộc bộ THỦ (手), gồm 15 nét (12 nét phụ).
viết
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà mở thênh thang Đặt bút vạch nét muôn ngàn ý hay. Mái MỊCH (冖) che chở chữ DỮ (与), Chữ TẢ (写) nét bút tâm tư gửi đời.”
Chữ TẢ phồn thể (寫) là chữ hình thanh, có mái nhà (宀) trùm lên con chim mớm mồi (鵲). Bản giản thể (写) dùng bộ Mịch (冖) và chữ Dữ (与). Viết là truyền tải dòng suy nghĩ và cảm xúc bên trong tâm hồn ra trang giấy trắng.
Câu ví dụ với từ “撰写”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这本书是他撰写的。
zhè běn shū shì tā zhuànxiě de.
“Cuốn sách này do anh ấy viết.”
她撰写了很多小说。
tā zhuànxiěle hěnduō xiǎoshuō.
“Cô ấy đã viết rất nhiều tiểu thuyết.”
Từ “撰写” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn