探: thăm dò; dò; tìm
Nét viết & luyện viết chữ 探
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thăm dò; dò; tìm
Chữ THÁM (探): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 勘探 (KHÁM THÁM: thăm dò, khảo sát thăm dò địa chất/dầu khí), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 探索 (THÁM SÁCH: khám phá, tìm tòi thám hiểm, sự khai phá), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).
Câu ví dụ với từ “探”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他被派去前方探情况。
tā bèi pài qù qiánfāng tàn qíngkuàng.
“Anh ấy được cử đi phía trước thăm dò tình hình.”
你去那边探探口气。
nǐ qù nà biān tàn tàn kǒuqì.
“Bạn đi bên đó thăm dò ý kiến.”
Từ “探” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn