授课
Minh họa từ vựng 授课
shòukè HÁN VIỆT: THỤ KHÓA

授课: dạy; giảng bài; lên lớp

dạy giảng bài lên lớp

Nét viết & luyện viết chữ 授课

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 授

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

授
shòu THỤ

trao

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
课
kè KHOÁ

bài học, tiết học

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) thầy giảng thiết tha Bên cây MỘC (木) trổ QUẢ (果) hoa ngọt lành Mỗi bài học nhỏ chân thành Vun trồng tri thức trưởng thành mai sau.”

Câu ví dụ với từ “授课”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她在大学授课多年。

tā zài dàxué shòukè duōnián.

“Cô ấy đã dạy ở đại học nhiều năm.”

Ví dụ #2

授课时间定在周一。

shòukè shíjiān dìng zài zhōuyī.

“Thời gian lên lớp được ấn định và thứ hai.”

Từ “授课” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →