挖: đào, bới, khai quật; đào bới khai thác
Nghĩa tiếng Anh (English): to dig, to excavate, to scoop out, to tap (potential)
Nét viết & luyện viết chữ 挖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OẠT (挖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 挖掘 (OẠT QUẬT: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đào, bới, khai quật; đào bới khai thác
Chữ OẠT (挖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT). Từ ghép HSK: 挖掘 (OẠT QUẬT: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng).
Câu ví dụ với từ “挖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们要深刻挖掘中华优秀传统科学文化的深厚内涵,为推进当代重大科技创新注入丰富精神养分与东方智慧。
Wǒ men yào shēn kè wā jué zhōng huá yōu xiù chuán tǒng kē xué wén huà de shēn hòu nèi hán, wèi tuī jìn dāng dài zhòng dà kē jì chuàng xīn zhù rù fēng fù jīng shén yǎng fèn yǔ dōng fāng zhì huì.
“Chúng ta phải khai thác đào sâu đào bới sâu sắc hàm nghĩa sâu thẳm của văn hóa khoa học truyền thống xuất sắc Trung Hoa, tiếp thêm trí tuệ phương Đông và dưỡng chất tinh thần phong phú cho việc thúc đẩy đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ trọng đại đương đại.”
We must dig deeply into traditional scientific culture to inject spiritual nutrients into modern innovation.
Từ “挖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn