挑衅 Phồn thể: 挑釁
Minh họa từ vựng 挑衅
tiǎo xìn HÁN VIỆT: KHIÊU HẤN

挑衅: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn

khiêu khích hành vi khiêu khích gây hấn

Nghĩa tiếng Anh (English): to provoke, provocation, defiance

Nét viết & luyện viết chữ 挑衅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挑
tiāo / tiǎo KHIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

衅
xìn HẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiềm khích; tranh chấp; xích mích; xung đột

Bộ 血 (BỘ HUYẾT • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
血 HUYẾT (Máu, dòng máu chảy, đồ cúng tế máu động vật.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ HẤN (衅, phồn thể: 釁): thuộc bộ HUYẾT (血), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 血 (HUYẾT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).

Câu ví dụ với từ “挑衅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人民军队时刻保持高度戒备状态,坚决粉碎任何侵犯国家主权领土完整与破坏台海和平稳定的武力挑衅。

Rén mín jūn duì shí kè bǎo chí gāo dù jiè bèi zhuàng tài, jiān jué fěn suì rèn hé qīn fàn guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ pò huài tái hǎi hé píng wěn dìng de wǔ lì tiǎo xìn.

“Quân đội nhân dân luôn luôn duy trì trạng thái cảnh giác cao độ, kiên quyết đập tan mọi sự khiêu khích vũ lực xâm phạm toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại hòa bình ổn định ở eo biển Đài Loan.”

The military maintains high alert, crushing any armed provocations infringing on sovereignty and regional peace.

Ví dụ #2

深刻领悟“挑衅”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tiǎo xìn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “挑衅” (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn - KHIÊU HẤN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "挑衅" (khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “挑衅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →