判
Minh họa từ vựng 判 (pàn)
pàn HÁN VIỆT: PHÁN

判: phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định

phán quyết định tội phân biệt nhận định

Nghĩa tiếng Anh (English): to judge, to sentence, to determine, to discriminate

Nét viết & luyện viết chữ 判

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 判

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.” — Chữ PHÁN (判) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BÁN (半 - một nửa) biểu âm ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao sắc) biểu ý ở bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi dao sắc bén cắt một vật thành hai nửa đều đặn tượng trưng cho sự phân định rạch ròi, chính xác. Từ nghĩa gốc là chia đôi, chữ mở rộng thành nghĩa phán đoán, xét xử và đưa ra phán quyết công tâm, minh bạch trong cuộc sống.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

判
pàn PHÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nửa chữ BÁN bên ngoài, Lưỡi ĐAO sắc bén chia hai công bằng. Chữ PHÁN xét đoán thẳng băng, Phân minh phải trái công bằng trước sau.”

Chữ PHÁN (判) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm chữ BÁN (半 - một nửa) biểu âm ở bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao sắc) biểu ý ở bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi dao sắc bén cắt một vật thành hai nửa đều đặn tượng trưng cho sự phân định rạch ròi, chính xác. Từ nghĩa gốc là chia đôi, chữ mở rộng thành nghĩa phán đoán, xét xử và đưa ra phán quyết công tâm, minh bạch trong cuộc sống.

Câu ví dụ với từ “判”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空自主探测飞控系统能够基于多传感器融合数据,在毫秒级时间内精准判明探测器运行姿态与轨道偏差。

Shēn kōng zì zhǔ tàn cè fēi kòng xì tǒng néng gòu jī yú duō chuán gǎn qì róng hé shù jù, zài háo miǎo jí shí jiān nèi jīng zhǔn pàn míng tàn cè qì yùn xíng zī tài yǔ guǐ dào piān chā.

“Hệ thống điều khiển bay thám trắc tự chủ không gian sâu có thể dựa trên số liệu dung hợp đa cảm biến, nhận định phán đoán phân định chuẩn xác độ sai lệch quỹ đạo và tư thế vận hành của tàu thám trắc trong thời gian cấp độ mili-giây.”

The space control system determines spacecraft attitude and orbital deviations in milliseconds via sensor data.

Từ “判” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 判 (pàn)

判 (pàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “判” có phiên âm Pinyin là “pàn”, âm Hán Việt là “PHÁN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phán quyết, định tội; phân biệt, nhận định” (tiếng Anh: to judge, to sentence, to determine, to discriminate).

Chữ 判 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “判” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2019-11-03T07:53:10+07:00