招手: vẫy tay, vẫy gọi chào
Nghĩa tiếng Anh (English): to wave one's hand, to beckon
Nét viết & luyện viết chữ 招手
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIÊU (招): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 招待 (CHIÊU ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo), 招收 (CHIÊU THU: chiêu sinh, tuyển sinh tiếp nhận học viên).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuyển dụng, chiêu mộ; vẫy gọi; chiêu thức tuyệt chiêu
Chữ CHIÊU (招): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 招聘 (CHIÊU SÍNH: tuyển dụng, chiêu mộ), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 招待 (CHIÊU ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đón, phục vụ chu đáo), 招收 (CHIÊU THU: chiêu sinh, tuyển sinh tiếp nhận học viên).
tay, bàn tay
Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”
Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.
Câu ví dụ với từ “招手”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当大国重器成功完成试飞平稳降落滑行时,座舱内的试飞员微笑着向现场全体建设者热情招手致意。
Dāng dà guó zhòng qì chéng gōng wán chéng shì fēi píng wěn jiàng luò huá xíng shí, zuò cāng nèi de shì fēi yuán wēi xiào zhe xiàng xiàn chǎng quán tǐ jiàn shè zhě rè qíng zhāo shǒu zhì yì.
“Khi đại khí quốc gia hoàn thành chuyến bay thử nghiệm thành công và hạ cánh trượt bánh êm ái, viên phi công bay thử bên trong khoang lái đã mỉm cười nhiệt tình vẫy tay vẫy chào kính chào toàn thể những người xây dựng tại hiện trường.”
As the aircraft landed smoothly, the test pilot smiled and waved to all project builders on site.
Từ “招手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 招手 (zhāoshǒu)
招手 (zhāoshǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “招手” có phiên âm Pinyin là “zhāoshǒu”, âm Hán Việt là “CHIÊU THỦ”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “vẫy tay, vẫy gọi chào” (tiếng Anh: to wave one's hand, to beckon).
Chữ 招手 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “招手” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.