感叹 Phồn thể: 感嘆
Minh họa từ vựng 感叹
gǎntàn HÁN VIỆT: CẢM THÁN

感叹: cảm thán, than thở trầm trồ thán phục, cảm khái

cảm thán than thở trầm trồ thán phục cảm khái

Nghĩa tiếng Anh (English): to sigh with feeling, to exclaim with admiration, exclamation

Nét viết & luyện viết chữ 感叹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 感

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

感
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

叹
gǎntàn CẢM THÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm thán, than thở trầm trồ thán phục, cảm khái

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ THÁN (叹, phồn thể: 嘆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叹气 (THÁN KHÍ: thở dài, than thở), 赞叹 (TÁN THÁN: trầm trồ khen ngợi, tán thán khâm phục).

Câu ví dụ với từ “感叹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

目睹中国大科学装置集群拔地而起并产出世界级前沿成果,多位国际顶尖学者由衷感叹中国科技发展的惊人奇迹。

Mù dǔ zhōng guó dà kē xué zhuāng zhì jí qún bá dì ér qǐ bìng chǎn chū shì jiè jí qián yán chéng guǒ, duō wèi guó jì dǐng jiān xué zhě yóu zhōng gǎn tàn zhōng guó kē jì fā zhǎn de jīng rén qí jì.

“Tận mắt chứng kiến cụm thiết bị khoa học lớn Trung Quốc mọc lên sừng sững và sản sinh ra những thành quả tiên phong tầm cỡ thế giới, nhiều học giả đỉnh cao quốc tế đã hết lòng trầm trồ thán phục cảm thán trước kỳ tích phát triển đáng kinh ngạc của khoa học công nghệ Trung Quốc.”

Witnessing China's mega-facility clusters produce world-class breakthroughs, international peers sighed in admiration.

Từ “感叹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →