感
Minh họa từ vựng 感 (gǎn)
gǎn HÁN VIỆT: CẢM

感: cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)

cảm giác cảm xúc cảm động cảm nhận (gǎnjué)

Nghĩa tiếng Anh (English): to feel, to sense, emotion, sense of

Nét viết & luyện viết chữ 感

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 感

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

感
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

Câu ví dụ với từ “感”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大青年科技工作者把强烈的历史使命感与责任感转化为攀登世界科技最高峰的无穷强大力量。

Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě bǎ qiáng liè de lì shǐ shǐ mìng gǎn yǔ zé rèn gǎn zhuǎn huà wèi pān dēng shì jiè kē jì zuì gāo fēng de wú qióng qiáng dà lì liàng.

“Đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ tuổi biến cảm giác sứ mệnh lịch sử và cảm xúc tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ thành sức mạnh vô tận to lớn trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học công nghệ thế giới.”

Young researchers transform a strong sense of historical mission and responsibility into power to scale summits.

Từ “感” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 感 (gǎn)

感 (gǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “感” có phiên âm Pinyin là “gǎn”, âm Hán Việt là “CẢM”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)” (tiếng Anh: to feel, to sense, emotion, sense of).

Chữ 感 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “感” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2026-06-19T19:01:53+07:00