恰好
Minh họa từ vựng 恰好
qiàhǎo HÁN VIỆT: KHÁP HẢO

恰好: vừa đúng lúc, vừa khéo, vừa vặn

vừa đúng lúc vừa khéo vừa vặn

Nghĩa tiếng Anh (English): just right, as it happens, exactly

Nét viết & luyện viết chữ 恰好

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恰
qià KHÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vừa hay; vừa lúc; vừa may; vừa đúng; đúng lúc

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHÁP (恰): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 恰当 (KHÁP ĐƯƠNG: thích hợp, thỏa đáng, xác đáng), 恰到好处 (KHÁP ĐÁO HẢO XỨ: vừa khít, vừa vặn chuẩn xác, đúng chuẩn mực hoàn hảo), 恰巧 (KHÁP XẢO: đúng lúc, vừa vặn tình cờ, đúng dịp).

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ dịu hiền gánh vác hậu phương gia đình.) 子 BỘ TỬ (Đứa con, con trai, tượng trưng cho sinh sôi nảy nở và tương lai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.

Câu ví dụ với từ “恰好”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深空探测飞船在高速掠过小行星轨道的瞬间,高精度测绘光学相机恰好拍摄到了地表高清全景照片。

Shēn kōng tàn cè fēi chuán zài gāo sù lüè guò xiǎo xíng xīng guǐ dào de shùn jiān, gāo jīng dù cè huì guāng xué xiàng jī qià hǎo pāi shè dào le dì biǎo gāo qīng quán jǐng zhào piān.

“Vào khoảnh khắc phi thuyền thám trắc không gian sâu bay lướt qua quỹ đạo tiểu hành tinh ở tốc độ cao, máy ảnh quang học đo vẽ độ chính xác cao vừa vặn vừa đúng lúc vừa khéo chụp được bức ảnh toàn cảnh độ nét cao bề mặt thiên thể.”

As the probe flew past the asteroid orbit, the precision camera happened to capture high-definition panorama photos.

Từ “恰好” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →